Tất cả từ viết tắt
đb đặc

special; particular

Viết tắt chữ cái Tính từ Thân mật độ tin cậy: 50%

Nghĩa

Đặc biệt; khác thường.

Ví dụ

  • có gì đb có gì đặc biệt

    anything special?

Lưu ý

'đb' = 'đặc biệt' (special). Engine maps it to 'đặc' since 'biệt' often follows.