Từ viết tắt
109 từ viết tắt phổ biến trong chat tiếng Việt — kèm nghĩa, ví dụ và phân loại. Hữu ích cho người học và cho cả engine của extension chín tạ.
Hiển thị 109 / 109
- a anh
older brother (also: I/you when an older male speaks to a younger person, or a woman to a man)
Viết tắt chữ cái - ah à
huh? / really? (sentence-final question particle)
Theo phát âm - ak à
huh? / really? (sentence-final question particle)
Theo phát âm - bik biết
to know
Teencode - bn bạn
you (friend); friend
Viết tắt chữ cái - bt biết
to know
Viết tắt chữ cái - bth bình
normal; usual; ordinary
Viết tắt chữ cái - c chị
older sister (also: I/you when an older woman speaks to a younger person)
Viết tắt chữ cái - cham chăm
diligent; hard-working; attentive
Thiếu dấu - choi chơi
to play; to hang out
Thiếu dấu - ck chồng
husband
Teencode - ct chương
chapter; program; episode
Viết tắt chữ cái - cx cũng
also; too
Teencode - d dạ
yes (polite, to elders); ma'am/sir
Viết tắt chữ cái - dc được
can; to be able; to receive (passive marker)
Teencode - dg đang
currently; -ing (progressive aspect marker)
Viết tắt chữ cái - divt diệt
to exterminate; to wipe out; to kill
Lỗi gõ Telex - dk được
can; to be able; to receive (passive marker)
Teencode - dt điện
phone (also: an electric appliance)
Viết tắt chữ cái - dz vậy
(southern dialect) sentence-final particle = 'so/like that'
Theo phát âm - đag đang
currently; -ing (progressive aspect marker)
Thiếu dấu - đb đặc
special; particular
Viết tắt chữ cái - đc được
can; to be able; to receive (passive marker)
Teencode - đk được
can; to be able; to receive (also: condition = điều kiện)
Teencode - đs đời
life (also: lifetime)
Viết tắt chữ cái - đt điện
phone
Viết tắt chữ cái - e em
younger sibling / I (when speaking to elders) / you (when older speaks to younger)
Viết tắt chữ cái - f phải
must; have to (also: correct; right)
Theo phát âm - gap gặp
to meet; to encounter
Thiếu dấu - gio giờ
hour; time; o'clock
Thiếu dấu - giup giúp
to help
Thiếu dấu - gt giới
to introduce
Viết tắt chữ cái - h giờ
now; hour
Viết tắt chữ cái - hm hừm
hmm; oh hmm
Theo phát âm - hn hôm
today
Viết tắt chữ cái - hok không
no; not
Theo phát âm - hon hơn
more; than (comparative marker)
Thiếu dấu - ht hoàn
complete; entirely (also: situation, hiện tại)
Viết tắt chữ cái - ik đi
to go
Teencode - j gì
what
Theo phát âm - k không
no; not (negation marker)
Teencode - kb không
no; not
Teencode - kg không
no; not (also: kilogram)
Teencode - kh không
no; not
Teencode - khan khăn
scarf; towel; cloth
Thiếu dấu - khong không
no; not
Thiếu dấu - kin kinh
horrible; terrifying (also: sutra; scripture)
Thiếu dấu - ko không
no; not
Teencode - kp không
no; not (also: 'không phải' = 'not so / not the case')
Teencode - kq kết
result; outcome
Viết tắt chữ cái - ks khách
hotel; guest
Viết tắt chữ cái - lam làm
to do; to make
Thiếu dấu - lm làm
to do; to make
Viết tắt chữ cái - m mày
you (very informal, between close peers — sometimes rude)
Viết tắt chữ cái - mk mình
I/me (when speaking to friends — gender-neutral)
Teencode - mn mọi
everyone
Viết tắt chữ cái - ms mới
just; recently; new
Viết tắt chữ cái - muón muốn
to want
Theo phát âm - n nhé
ok? / right? (gentle imperative particle)
Viết tắt chữ cái - nc nói
to talk; to chat (also: nước = water)
Viết tắt chữ cái - nch nói
to talk; to chat
Viết tắt chữ cái - nd nội
content (also: maternal grandmother)
Viết tắt chữ cái - ng người
person; people
Viết tắt chữ cái - ngâsn ngân
bank; silver
Lỗi gõ Telex - nhana nhân
person; cause; multiplied (math)
Lỗi gõ Telex - ns nói
to say; to speak
Viết tắt chữ cái - nt nhắn
to text; to message (also: Saigonese for 'south' = 'Nam')
Viết tắt chữ cái - ntn nào
how; in what way
Viết tắt chữ cái - nua nữa
more; again; anymore
Thiếu dấu - nv nhân
staff; employee (also: task = nhiệm vụ)
Viết tắt chữ cái - oi ơi
hey! (vocative particle)
Thiếu dấu - oy rồi
already; (perfect aspect marker)
Theo phát âm - p phải
must; have to
Theo phát âm - phai phải
must; have to; correct
Thiếu dấu - pn phụ
(usually: 'phụ nữ' = woman, or 'phòng' = room)
Viết tắt chữ cái - q quá
very; too (intensifier)
Theo phát âm - r rồi
already; (perfect aspect marker)
Viết tắt chữ cái - rat rất
very
Thiếu dấu - rl rảnh
free; unbusy
Viết tắt chữ cái - rr rồi
already; (perfect aspect marker)
Theo phát âm - sd sử
to use
Viết tắt chữ cái - sg sao
why? (also: Saigon)
Viết tắt chữ cái - t tao
I/me (informal, between close friends)
Viết tắt chữ cái - tg thời
time (also: world = thế giới)
Viết tắt chữ cái - tienf tiền
money
Lỗi gõ Telex - tl trả
to reply; to answer
Viết tắt chữ cái - toi tôi
I/me (formal, neutral)
Thiếu dấu - trc trước
before; previously; ago
Viết tắt chữ cái - trg trường
school
Viết tắt chữ cái - trogn trong
in; inside
Lỗi gõ Telex - troi trời
sky; weather; God (interjection: oh my God!)
Thiếu dấu - truong trường
school (also: long; field)
Thiếu dấu - tui tôi
I/me (southern, gentle)
Theo phát âm - u ừ
yeah; uh-huh
Theo phát âm - uh ừ
yeah; uh-huh
Theo phát âm - uk ừ
yeah; uh-huh
Theo phát âm - v vậy
so; like that (sentence-final particle)
Viết tắt chữ cái - viec việc
work; task; matter
Thiếu dấu - vien viên
member; pill; institute
Thiếu dấu - viet việt
to write (also: Việt = Vietnamese)
Thiếu dấu - vk vợ
wife
Teencode - vl vãi
(intensifier; vulgar) holy crap; super
Teencode - vn vẫn
still (also: Việt Nam)
Viết tắt chữ cái - vs với
with
Viết tắt chữ cái - w quá
very; too
Theo phát âm - wa quá
very; too
Theo phát âm - wá quá
very; too
Theo phát âm - xn xin
to please; to ask for; please...
Viết tắt chữ cái - z vậy
so; like that (southern dialect)
Theo phát âm