Tất cả từ viết tắt
cx cũng

also; too

Teencode Trạng từ Thân mật độ tin cậy: 79%

Nghĩa

Trạng từ chỉ sự đồng thời hoặc tương tự (= 'cũng').

Ví dụ

  • tao cx vậy tao cũng vậy

    me too

Lưu ý

'cx' replaces the 'ũng' of 'cũng' with just 'x'. Pure compression — purely visual.