ng người
person; people
Viết tắt chữ cái Danh từ Thân mật độ tin cậy: 55%
Nghĩa
Người (nói chung).
Ví dụ
- ng yêu → người yêu
lover / boyfriend / girlfriend
Lưu ý
'ng' = 'người'. Common compounds: 'ng yêu' (lover), 'ng lớn' (adult), 'ng nhà' (family).