Tất cả từ viết tắt
kh không

no; not

Teencode Từ phủ định Thân mật độ tin cậy: 78%

Nghĩa

Từ phủ định (= 'không').

Ví dụ

  • kh đi nx không đi nữa

    (I'm) not going anymore

Lưu ý

'kh' takes the first two letters of 'không'. Slightly less casual than just 'k'.

Cách viết khác của "không"