Tất cả từ viết tắt
hok không

no; not

Theo phát âm Từ phủ định Thân mật độ tin cậy: 73%

Nghĩa

Từ phủ định (= 'không'), kiểu phát âm Nam Bộ.

Ví dụ

  • hok bik không biết

    (I) don't know

Lưu ý

Southern-flavor spelling of 'không'. The 'h' represents the breathy southern pronunciation.

Cách viết khác của "không"