Tất cả từ viết tắt
ko không

no; not

Teencode Từ phủ định Thân mật độ tin cậy: 93%

Nghĩa

Từ phủ định.

Ví dụ

  • ko bik không biết

    (I) don't know

  • ko sao đâu không sao đâu

    it's no big deal

Lưu ý

Together with 'k', the most common shortening of 'không'. 'ko' feels slightly more polite/typed-out than just 'k'.

Cách viết khác của "không"