dg đang
currently; -ing (progressive aspect marker)
Viết tắt chữ cái Trạng từ Thân mật độ tin cậy: 68%
Nghĩa
Trạng từ chỉ hành động đang diễn ra (= 'đang').
Ví dụ
- dg ăn → đang ăn
(I'm) eating
Lưu ý
Without the đ-diacritic. Vietnamese has no verb conjugation, so 'đang' is THE word for the present continuous.