Tất cả từ viết tắt
cham chăm

diligent; hard-working; attentive

Thiếu dấu Tính từ Thân mật độ tin cậy: 80%

Nghĩa

Siêng năng, chăm chỉ.

Ví dụ

  • cham hoc chăm học

    studious

Lưu ý

Just 'chăm' written without the diacritic ă. Very common when typing on a keyboard without Vietnamese input.