bn bạn
you (friend); friend
Viết tắt chữ cái Đại từ Thân mật độ tin cậy: 86%
Nghĩa
Đại từ xưng hô với người ngang vai vế / bạn bè.
Ví dụ
- bn ơi → bạn ơi
hey (friend)
- bn đg ở đâu → bạn đang ở đâu
where are you
Lưu ý
'bn' is the standard initialism for 'bạn' in chat. Can also rarely mean 'bao nhiêu' (how much) in contexts like 'bn tiền' — context disambiguates.