Tất cả từ viết tắt
dc được

can; to be able; to receive (passive marker)

Teencode Động từ Thân mật độ tin cậy: 94%

Nghĩa

Có thể; nhận được; được phép.

Ví dụ

  • đi dc k đi được không

    can (we) go?

  • tao mua dc rồi tao mua được rồi

    I managed to buy it

Lưu ý

'được' is one of the most common verbs in Vietnamese. Without đ-diacritic, it gets shortened to 'dc'. With đ, the form is 'đc' — both are extremely common.

Cách viết khác của "được"