Tất cả từ viết tắt
c chị

older sister (also: I/you when an older woman speaks to a younger person)

Viết tắt chữ cái Đại từ Thân mật độ tin cậy: 58%

Nghĩa

Đại từ xưng hô chỉ người con gái lớn tuổi hơn người nói.

Ví dụ

  • c ơi chị ơi

    hey (older sister / ma'am)

Lưu ý

Single-letter pronoun. 'c' = 'chị' is most common in messages, but 'c' can also mean 'có' (to have/yes) — context decides.