Tất cả từ viết tắt
hm hừm

hmm; oh hmm

Theo phát âm Thán từ Thân mật độ tin cậy: 68%

Nghĩa

Tiếng đệm thể hiện sự suy nghĩ hoặc đáp lại nhẹ nhàng.

Ví dụ

  • hm để xem hừm để xem

    hmm let me see

Lưu ý

Onomatopoeic. 'hm' / 'hừm' indicates thinking, similar to English 'hmm'.