Tất cả từ viết tắt
đt điện

phone

Viết tắt chữ cái Danh từ Thân mật độ tin cậy: 55%

Nghĩa

Điện thoại.

Ví dụ

  • gọi đt gọi điện thoại

    call (the phone)

Lưu ý

'đt' = 'điện thoại' (phone). The đ preserves the original sound. May also mean 'đội tuyển' (team) in sports.

Cách viết khác của "điện"