pn phụ
(usually: 'phụ nữ' = woman, or 'phòng' = room)
Viết tắt chữ cái Danh từ Thân mật độ tin cậy: 58%
Nghĩa
Phụ nữ; phòng (tùy ngữ cảnh).
Ví dụ
- pn đẹp → phụ nữ đẹp
beautiful woman
Lưu ý
Engine maps 'pn' to 'phụ' since 'phụ nữ' (woman) is the most common reading. Lower confidence.